quạt mo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại quạt làm từ mo cau: Đây là một vật dụng dùng để tạo ra gió, làm mát, được chế tạo thủ công từ phần mo (bẹ) của cây cau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bà ngoại tôi vẫn thích dùng chiếc quạt mo cũ kỹ ấy. (Bà ngoại tôi vẫn thích dùng chiếc quạt làm từ mo cau cũ kỹ ấy.)
- Trong viện bảo tàng có trưng bày một cái quạt mo rất đẹp. (Trong viện bảo tàng có trưng bày một cái quạt làm bằng mo cau rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quân sư quạt mo": Thành ngữ dùng để chế giễu những người đưa ra lời khuyên, mưu kế tầm thường, vô giá trị, thiếu thực tế.
- Đừng nghe lời hắn, hắn chỉ là quân sư quạt mo thôi. (Đừng nghe lời hắn, hắn chỉ là kẻ đưa ra lời khuyên vô dụng thôi.)
Biến thể và từ gần giống
- Quạt nan (n): Loại quạt được đan bằng nan tre, cũng là một vật dụng làm mát thủ công truyền thống.
- Quạt giấy (n): Quạt có khung tre/gỗ và phần cán làm bằng giấy.
Từ đồng nghĩa
- Quạt thủ công: Quạt được làm thủ công từ các vật liệu tự nhiên.
- Quạt truyền thống: Quạt theo kiểu dáng, cách làm cổ truyền.
Thành ngữ liên quan
- Quân sư quạt mo: (Như đã giải thích ở mục trên) Chỉ người cố vấn tồi, kém cỏi.
- Cái bọn quân sư quạt mo ấy chẳng giúp được việc gì ra hồn cả. (Những kẻ cố vấn tồi ấy chẳng giúp được việc gì đáng kể cả.)
- Quạt bằng mo cau.