quạt mo

Học thuật
Thân thiện
quạt mo

Người bán hàng dùng chiếc quạt mo để quạt mát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại quạt làm từ mo cau: Đây một vật dụng dùng để tạo ra gió, làm mát, được chế tạo thủ công từ phần mo (bẹ) của cây cau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tôi vẫn thích dùng chiếc quạt mo kỹ ấy. ( ngoại tôi vẫn thích dùng chiếc quạt làm từ mo cau kỹ ấy.)
    • Trong viện bảo tàng trưng bày một cái quạt mo rất đẹp. (Trong viện bảo tàng trưng bày một cái quạt làm bằng mo cau rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quân sư quạt mo": Thành ngữ dùng để chế giễu những người đưa ra lời khuyên, mưu kế tầm thường, vô giá trị, thiếu thực tế.
    • Đừng nghe lời hắn, hắn chỉ quân sư quạt mo thôi. (Đừng nghe lời hắn, hắn chỉ kẻ đưa ra lời khuyêndụng thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Quạt nan (n): Loại quạt được đan bằng nan tre, cũng một vật dụng làm mát thủ công truyền thống.
  • Quạt giấy (n): Quạt khung tre/gỗ phần cán làm bằng giấy.
Từ đồng nghĩa
  • Quạt thủ công: Quạt được làm thủ công từ các vật liệu tự nhiên.
  • Quạt truyền thống: Quạt theo kiểu dáng, cách làm cổ truyền.
Thành ngữ liên quan
  • Quân sư quạt mo: (Như đã giải thíchmục trên) Chỉ người cố vấn tồi, kém cỏi.
    • Cái bọn quân sư quạt mo ấy chẳng giúp được việc ra hồn cả. (Những kẻ cố vấn tồi ấy chẳng giúp được việc đáng kể cả.)
quạt mo

Người bán hàng dùng chiếc quạt mo để quạt mát.

  1. Quạt bằng mo cau.